Tìm Hiểu Sách Giô-suê Theo Lối Văn Kể Chuyện (Record no. 12806)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01660nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071209.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-15 09:11:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046197843 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T434-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thiên Hùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm Hiểu Sách Giô-suê Theo Lối Văn Kể Chuyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thiên Hùng / Mục sư Đỗ Việt Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 278tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giống như Ngũ Kinh Môi-se, sách Giô-suê cũng được viết theo lối văn kể chuyện (Tường thuật), nhưng là kể chuyện lịch sử. Giô-suê ghi chép lại thể nào việc Y-sơ-ra-ên chinh phục phần đất bên này sống Giô-đanh từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc. Đây là quyển sách dùng để học, hay cũng có thể dùng làm tài liệu để dạy Lời Chúa trong các lớp học Kinh Thánh tại chi hội. Sách gồm 13 bài học, mỗi bài học đều chứa đựng những sự dạy dỗ thuộc linh quý báu dành cho những người hầu việc Chúa, nhất là những nhà lãnh đạo trẻ trước những khủng hoảng trong chức vụ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Giô-suê |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Nghiên cứu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Ngũ Kinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12955/tim-hieu-sach-gio-sue.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12955/tim-hieu-sach-gio-sue.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231214 DVH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12806 | 0.00 | Sách |