Ăn vóc học hay (Record no. 1282)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01558nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065848.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:30:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049495458
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 45000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 646.70835
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ Hồng Ngọc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ăn vóc học hay
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đỗ Hồng Ngọc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 153tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. ĂN VÓC HỌC HAY là một tuyển tập những bài viết - mới có cũ có - của tôi trong nhiều năm qua liên quan tới chuyện `Ăn` chuyện `Học` của người bạn trẻ vừa bước chân vào môi trường hoàn toàn mới - môi trường đại học. Đây không phải là một cuốn sách y học. Bởi khi cần đến y học thì đã có các bệnh viện, các thầy thuốc. Đây là những chuyện đời thường, hằng ngày chúng ta vẫn gặp, chuyện cái ăn, cái mặt, nếp nghĩ, nếp làm...Nhưng nó lại là cớ để chúng ta có dịp trò chuyện thân tình với nhau hôm nay, giữa một người đi trước và một người đi sau - giữa hay thế hệ - cách nhau có khi hơn nửa thế kỷ nhưng vẫn còn rất nhiều điều gần gũi nhau...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công nghệ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1285/an-voc-hoc-hay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1285/an-voc-hoc-hay.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1282 0.00 Sách