Rạng Đông 80 (Record no. 12840)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01585nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071211.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-15 13:50:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R196-D68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rạng Đông 80 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cơ quan chuyên phố biến giáo lý Tin Lành của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 80 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 80 - Tháng 5 năm 1972 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Trung Tín |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 52tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | RẠNG ĐÔNG là Thánh Kinh báo được Hội Thánh Tin Lành Việt Nam in ấn và phát hành nhằm mục đích phổ biến giáo lý Tin Lành và văn chương Cơ Đốc. Số 80 được phát hành vào Tháng 5 năm 1972. Nội dung gồm những bài viết dưỡng linh được tuyển chọn, các mục như Xã thuyết, Bài làm chứng, Truyện dài, Thơ, Nói với bạn, Trang tuổi hồng, Tùy bút, Tin tức và hình ảnh của Hội Thánh khắp nơi... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Thánh Kinh báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Rạng Đông |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương tạp chí Cơ Đốc |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 52 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 80 - Tháng 5 năm 1972 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Rạng Đông |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12989/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12989/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12840 | 0.00 | Sách |