Khi đức tin chiến thắng (Record no. 12892)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01740nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071215.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-22 11:02:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.73092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D674-P66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Piper, Don |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Don Piper, Cecil Murphey |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi đức tin chiến thắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện có thật về sự sống và cái chết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Don Piper, Cecil Murphey |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | 24th. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi đức tin chiến thắng không chỉ là niềm tin của mục sư Don Piper, không chỉ là niềm tin của Dick – người bạn đã cầu nguyện cho vị mục sư ngay tại hiện trường của tai nạn, mà còn là niềm tin của tất cả những người thân trong gia đình Don, bạn bè của anh và cả những người nghe kể về anh mà chưa từng gặp mặt đã thầm lặng giúp đỡ và kiên trì cầu nguyện. Tác giả cuốn sách đã thể hiện sự trải nghiệm của mình về những khoảnh khắc của “cuộc sống sau cái chết”, một chủ đề lớn mà hàng ngàn năm nay con người cũng như các tôn giáo băn khoăn tìm lời giải đáp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự sống và sự chết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Murphey, Cecil |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/14/_351921023_140.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/14/_351921023_140.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Phạm Nguyễn Hồng Như |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12892 | 0.00 | Sách |