Lịch Sử Tư Tưởng Quân Sự Việt Nam (Record no. 129)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01390nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065729.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045711835
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 78000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 355.0096
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L698-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Bộ Quốc Phòng - Viện Lịch Sử Quân Sự Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lịch Sử Tư Tưởng Quân Sự Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bộ Quốc Phòng - Viện Lịch Sử Quân Sự Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Từ thế kỷ III Tr. CN đến thế kỷ XV
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Xuất bản lần thứ 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 502tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5cm x 20,5cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày tư tưởng quân sự Việt Nam từ thế kỷ III Tr. CN đến đầu thế kỷ XV: Sự hình thành và phát triển tư tưởng quân sự Việt Nam thời kỳ đầu giữ nước và chống Bắc thuộc
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Đình Sỹ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quân sự
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử tư tưởng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Minh Đức
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/130/quan-su-t1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/130/quan-su-t1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-129 0.00 Sách