Hồ (Record no. 1293)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02265nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049766077 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 66000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.6344 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y31-K22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yasunari Kawabata |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kawabata Yasunari |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Em đã bao giờ bắt gặp cảm giác đó chưa? Cái cảm giác: Ôi! Thật tiếc, chỉ một lần lướt qua nhau rồi mãi mãi cách xa. Anh thì bắt gặp nhiều lắm. Con người này sao mà khiến ta yêu mến quá chừng, cô gái này sao mà xinh đẹp quá chừng, trên đời không thể có kẻ thứ hai hút hồn ta đến vậy, ta tình cờ sượt qua người ấy trên đường, hoặc ngồi gần người ấy trong rạp hát, hoặc cùng bước xuống bậc thang lúc rời khỏi khán phòng sau một buổi hòa nhạc rồi cứ thế cách xa mà chẳng thể bắt gặp lần thứ hai trong đời. Dẫu là như thế, song ta chẳng thể níu chân một kẻ không quen để bắt chuyện. Đời là vậy ư? Những lúc ấy, anh buồn muốn chết, và trở nên như kẻ mất hồn. Muốn bám theo người ấy đến cùng trời mà không được. Bởi nếu muốn bám theo đến cùng trời, thì chỉ còn cách giết chết người ấy mà thôi.” “Ánh sáng lập lòe của chiếc lồng đom đóm đung đưa bên hông người thiếu nữ, ngọn lửa từ đám cháy đêm ở bờ bên kia in bóng xuống hồ. Tất cả phản chiếu trong đôi mắt tràn đầy những vọng niệm của Momoi Gimpei, gã đàn ông kỳ quái. Một thế giới truyện ma mị mà rào cảo của hiện thực đã hoàn toàn bị tước bỏ.” |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Nhật Bản |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Uyên Thiểm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1296/ho.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1296/ho.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1293 | 0.00 | Sách |