100 Nhân Vật trong Kinh Thánh (Record no. 12959)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01471nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071219.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-03 10:22:17
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043324815
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-T25
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam - SU Team
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 100 Nhân Vật trong Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài liệu học Kinh Thánh online
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam - SU Team
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work P.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Phần 2: Từ Sau-lơ đến Mi-chê
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 216tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh dương minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 18.5x25.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu này có thể sử dụng cho cá nhân hoặc các lớp thiếu nhi như Trường Chúa nhật, hoặc lớp học Kinh Thánh trong tuần, trực tiếp hoặc Online. Mỗi bài học được thiết kế gồm 5 bước:
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh thánh -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tài liệu dạy thiếu nhi
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam / Scripture Union Vietnam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13108/tl-hkt-online-100-nhan-vat-trong-kinh-thanh-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13108/tl-hkt-online-100-nhan-vat-trong-kinh-thanh-2.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231129 SUVN
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12959 0.00 Sách