Bé tập viết chữ cái Tiếng Việt và làm quen với từ ngữ Kinh Thánh 5+ (Record no. 12966)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01750nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071220.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-03 10:45:46
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043639353
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.432
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-T25
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam - SU Team
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bé tập viết chữ cái Tiếng Việt và làm quen với từ ngữ Kinh Thánh 5+
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Dạy Kinh Thánh cho con từ thuở ấu thơ, dạy Kinh Thánh cho con từ những điều ban sơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam - SU Team
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 38tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh dương minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x30cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này giới thiệu hai mươi chín chữ cái của tiếng Việt với cách viết in hoa và viết thường, có phần tập tô theo chữ, và tìm chữ trong ô, có phần cho con tập đồ hoặc viết theo. Đặc biệt, mỗi chữ cái sẽ đi kèm với một từ hoặc cụm từ ngữ Kinh Thánh bắt đầu bằng chữ cái ấy. Phụ huynh có thể liên hệ và kể cho các con nghe câu chuyện Kinh Thánh liên quan đến từ ngữ đó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Nuôi dạy con
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Nuôi dạy con
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Đoàn Đọc Kinh Thánh Việt Nam / Scripture Union Vietnam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13115/be-tap-viet-chu-cai-tieng-viet-va-lam-qun-voi-tu-ngu-kt.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13115/be-tap-viet-chu-cai-tieng-viet-va-lam-qun-voi-tu-ngu-kt.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231129 SUVN
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12966 0.00 Sách