500 Phương pháp quan trọng để trẻ hơn, sống lâu hơn (Record no. 1298)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01527nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065849.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 641 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-H77 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhà sách Nhân Văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 500 Phương pháp quan trọng để trẻ hơn, sống lâu hơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhân Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 439tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 500 Phương Pháp Quan Trọng Để Trẻ Hơn Sống Lâu Hơn Dinh dưỡng là điều kiện cơ bản cho sự sinh tồn của con người, cải thiện tình trạng dinh dưỡng đã trở thành nhu cầu phổ biến của chúng ta. Làm thế nào để bạn ăn uống phù hợp để phòng tránh và chữa trị bệnh tật? Có rất nhiều kiến thức về nguyên lý nâng cao dinh dưỡng trong cuốn sách: 500 Phương Pháp Quan Trọng Để Trẻ Hơn Sống Lâu Hơn. Sách đề xuất lời khuyên về kết cấu bữa ăn hợp lí, có ý thức trong việc lựa chọn thức ăn, giúp giải quyết những vấn đề có liên quan đến sức khỏe mà con người mắc phải. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sức khoẻ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dinh dưỡng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhân Văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1301/500-phuong-phap-quan-trong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1301/500-phuong-phap-quan-trong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1298 | 0.00 | Sách |