Danh Xưng của Đức Chúa Jêsus (Record no. 13046)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01395nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071226.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-05 11:19:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A333-S61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, Albert Benjamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Danh Xưng của Đức Chúa Jêsus |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Albert Benjamin Simpson / A. B. Simpson |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày về 15 danh xưng của Chúa Giê-xu được đề cập đến trong Kinh Thánh như: Đấng lạ lùng, Vầng đá của mọi thời đại, Đấng đầu tiên và cuối cùng, Con đường sự sống, Đấng đảm bảo, Đấng Christ - Chiên con lễ vượt qua, Đấng tiên tri, Tôn Đa-vít làm vua, Đầu của chúng ta, Sừng cứu rỗi, Chìa khóa của Đa-vít, Đá góc nhà, Thợ luyện bạc, Đấng làm phép báp-têm, Gốc nho. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Chúa Giê-xu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Danh xưng của Chúa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam - Ban Tu Thư Tổng Liên Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13195/danh-xung-cua-duc-chua-jesus.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13195/danh-xung-cua-duc-chua-jesus.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231228 BTT | 241012 BTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13046 | 0.00 | Sách |