44 Bài Học Kinh Thánh Sách Khải Huyền (Record no. 13047)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01235nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071226.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-05 11:33:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046199526
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 228
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-Y45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Yên
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Cố Mục sư
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 44 Bài Học Kinh Thánh Sách Khải Huyền
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Cố Mục sư Lê Yên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 208tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách nghiên cứu xuyên suốt sách Khải Huyền qua 44 bài học Kinh Thánh, do cố Mục sư Lê Yên biên soạn. Sách có thể dùng tham khảo khi học về sách Khải Huyền.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Khải huyền
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sách Khải huyền
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa sách Khải Huyền
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13196/44-bai-hoc-kinh-thanh-sach-khai-huyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13196/44-bai-hoc-kinh-thanh-sach-khai-huyen.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231214 LTLT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.009967 15/05/2026 15/04/2026 15/04/2026 0.00 Sách