Xây Dựng, Thiết Kế và Tối Ưu Mô Hình Kinh Doanh (Record no. 13048)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01640nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071226.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-05 11:56:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047788835 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 200000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4012 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A193-B67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bock, Adam J. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Adam J. Bock, Gerard George |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xây Dựng, Thiết Kế và Tối Ưu Mô Hình Kinh Doanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Business Model book |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Adam J. Bock, Gerard George |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 261tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mô hình kinh doanh là khung sườn của một doanh nghiệp. Hễ có tổ chức là có mô hình kinh doanh - dù là tổ chức chính thức hay không chính thức, hợp pháp hay bất hợp pháp, vì lợi nhuận hay phi lợi nhuận. Một mô hình kinh doanh tuyệt vời sẽ luôn trường tồn, dẫu có bị thử thách qua thời gian. Cuốn sách này sẽ chỉ cho bạn cách để tạo ra, thử nghiệm, điều chỉnh và đổi mới các mô hình kinh doanh. Mô hình kinh doanh tuyệt vời sẽ đẩy nhanh sự tăng trưởng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Lập kế hoạch chiến lược |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Lập kế hoạch kinh doanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thành công trong kinh doanh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | George, Gerard |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13197/xay-dung-thiet-ke-va-toi-uu-mo-hinh-kinh-doanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13197/xay-dung-thiet-ke-va-toi-uu-mo-hinh-kinh-doanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13048 | 0.00 | Sách |