Tạo Lập Mối Quan Hệ trong Kỷ Nguyên Số (Record no. 13058)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02115nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071227.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-05 14:56:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047759316
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 650.13
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S964-R63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Roane, Susan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tạo Lập Mối Quan Hệ trong Kỷ Nguyên Số
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Susan Roane
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế Giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 363tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Accompanying material Hướng dẫn chi tiết và đầy đủ về giao tiếp và tạo lập mối quan hệ trong thời hiện đại từ việc nhận diện những trở ngại khiến ta không thể giao tiếp một cách thoải mái và dễ chịu đến hỗ trợ phương cách giúp vượt qua từng trở ngại, hướng dẫn kỹ năng thích nghi với sân chơi công nghệ và thực tế ảo, củng cố sự tự tin và tạo ra sự quan tâm chân thành để từ đó khuyến khích người khác trở nên cởi mở...
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hướng dẫn chi tiết và đầy đủ về giao tiếp và tạo lập mối quan hệ trong thời hiện đại từ việc nhận diện những trở ngại khiến ta không thể giao tiếp một cách thoải mái và dễ chịu đến hỗ trợ phương cách giúp vượt qua từng trở ngại, hướng dẫn kỹ năng thích nghi với sân chơi công nghệ và thực tế ảo, củng cố sự tự tin và tạo ra sự quan tâm chân thành để từ đó khuyến khích người khác trở nên cởi mở...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Anh: How to Work a Room
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thành công trong kinh doanh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhà doanh nghiệp - Ứng xử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thành công trong công việc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kỷ nguyên số
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Tư Thắng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13207/tao-lap-moi-quan-he-trong-ky-nguyen-so.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13207/tao-lap-moi-quan-he-trong-ky-nguyen-so.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231118 SGB
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD.009982 0.00 Sách