4 Truyện vừa (Record no. 1306)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02460nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041004537 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S698-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sơn Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 4 Truyện vừa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sơn Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 329tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong số gần 40 tác phẩm sáng tác và biên khảo đã xuất bản của nhà văn Sơn Nam, con số các truyện vừa chiếm tỉ lệ khá khiêm tốn (khoảng 1/8). Đế giúp bạn đọc có cái nhìn toàn diện hơn về bút lực của nhà văn Sơn Nam trong thể loại truyện vừa, Nhà xuất bản Trẻ xin trân trọng giới thiệu với bạn đọc tuyển tập bốn truyện vừa của nhà văn. Chuyện tình một người thuờng dân (NXB Trẻ, 1990) là câu chuyện về những thanh niên nam nữ trong những ngày đầu kháng chiến chống Pháp. Họ hòa nhập vào cuộc chiến đấu của toàn dân một cách tự nhiên và sẵn sàng đón nhận những mất mát hy sinh nơi vùng đất phía Tây Nam Tổ quốc. Truyện ngắn của truyện ngắn (NXB Phù Sa, 1967) là chuyện kể về sự hòa nhập vào cuộc sống mới ở đô thị Sài Gòn của những người kháng chiến cũ khi Mỹ bắt đầu làm thay đổi những giá trị trong nếp sinh hoạt của thị dân. Cuộc xâm lăng về văn hóa của lối sống Mỹ đã làm cho người trí thức phải nhìn lại mình để lựa chọn con đường đi cho phù hợp với đạo lý dân tộc và kháng chiến. Ngôi nhà mặt tiền (NXB Trẻ, 1992) và Âm dương cách trở (NXB Trẻ, 1993) lại là những câu chuyện về người thành phố tất tả mưu sinh để mong kiếm tìm một chỗ đứng trong chế độ mới, xã hội mới. Những xáo động trong lòng người thành phố được tác giả ghi nhận và thể hiện khá sâu sắc và cảm động. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sơn Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1309/4-truyen-vua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1309/4-truyen-vua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1306 | 0.00 | Sách |