Nghiên cứu quan hệ dân tộc xuyên biên giới Việt Nam - Trung Quốc: Tiếp cận, lý thuyết và phân tích (Record no. 13062)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01725nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 11:07:56 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương, Xuân Tình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên cứu quan hệ dân tộc xuyên biên giới Việt Nam - Trung Quốc: Tiếp cận, lý thuyết và phân tích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương, Xuân Tình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với tiếp cận biên giới không phải nơi chia tách mà là không gian xã hội, nghiên cứu quan hệ dân tộc/tộc người xuyên biên giới Việt Nam - Trung Quốc được nhìn nhận qua ba lý thuyết: lý thuyết không gian thứ ba (Theory of third space), thuyết chủ nghĩa quốc tế bình dân (Banal cosmopolitanism) và lý thuyết xây dựng quốc gia - dân tộc (Theory of nation - state building). Theo đó, bài viết tập trung phân tích quan hệ buôn bán, di cư lao động, hôn nhân và tội phạm xuyên biên giới của các tộc người thiểu số nơi đây trong bối cảnh thiết chế địa phương vắt qua đường biên đã tồn tại từ lâu đời, cùng sự phát triển, mở cửa của Trung Quốc và Việt Nam hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (238), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-18 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13062 | 0.00 | Sách |