Quan hệ xã hội phía nội biên giữa các dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc. (Record no. 13064)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01731nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 11:41:52 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Bích Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ xã hội phía nội biên giữa các dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Bích Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân Tộc Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích mối quan hệ xã hội phía nội biên giữa các dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc, trong đó tập trung vào một số khía cạnh cụ thể như: quan hệ trong bố tri dân cư và không gian sinh tồn, quan hệ trong xây dựng thiết chế xã hội và cộng đồng cư trú, quan hệ trong hôn nhân, và quan hệ về di chuyển cư. Kết quả cho thấy, các tộc người dù đã định cư lâu đời hay mới di cư đến, dù có dân số đông hay ít, đều có tinh thần đoàn kết, sát cánh cùng nhau vượt qua những khó khăn trong cuộc sống. Tuy nhiên, hiện nay sự phân tầng xã hội và chênh lệch mức sống ngày càng cao |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Đời sống kinh tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (238), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 31-44 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13064 | 0.00 | Sách |