Cùng thắng"": Mối quan hệ phát triển nông nghiệp của người dân tộc thiểu số và người Kinh ở biên giới Việt Nam - Trung Quốc. (Record no. 13065)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02382nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 11:44:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Hồng Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cùng thắng"": Mối quan hệ phát triển nông nghiệp của người dân tộc thiểu số và người Kinh ở biên giới Việt Nam - Trung Quốc. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Hồng Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích mối quan hệ trong hoạt động nông nghiệp giữa người dân tộc thiểu số và người Kinh ở vùng biển giới Việt Nam - Trung Quốc. Khi chuyển cư lên vùng biên giới, trong quan hệ với người dân tộc thiểu số, người Kinh đã lựa chọn chiến lược ""cùng thắng” để phát triển kinh tế. Với quan hệ này người Kinh đã đạt được nhiều lợi ích trong chia sẻ tài nguyên đất đai, ổn định cuộc xống và làm giàu ở nơi biên giới. Người dân tộc thiếu số cũng đạt được các lợi ích trong thay đổi tư duy kinh tế, nâng cao nhận thức về chuyển đổi sản xuất nông nghiệp hàng hóa. Tuy vậy, trong mối quan hệ đó cũng còn ẩn chứa một số liệu tố khiến người dân tộc thiểu số chưa thu được lợi ích bằng người Kinh, tạo ra mâu thuẫn về đất đai, thua lỗ trong sản xuất do sự ép giá, cạnh tranh không lành mạnh... dẫn đến những tâm lý, định kiến không tốt ảnh hưởng đến quan hệ dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc vùng biên giới. Điều này đặt ra yêu cầu cần có chính sách quản lý hiệu quả hơn mỗi quan hệ giữa người dân tộc thiểu số và người Kinh ở vùng biển giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Kinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (238), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 45-57 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13065 | 0.00 | Sách |