Quan hệ giữa người dân các dân tộc với quốc gia - dân tộc ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc hiện nay. (Record no. 13068)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01877nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 13:22:43 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Cẩm Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ giữa người dân các dân tộc với quốc gia - dân tộc ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc hiện nay. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý, Cẩm Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong những năm gần đây, đã có nhiều nghiên cứu về quan hệ dân tộc được ngành Dân tộc học thực hiện, song nghiên cứu về quan hệ của người dân các tộc người ở các vùng biên giới với quốc gia - dân tộc Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế hiện nay còn nhiều hạn chế cả về số lượng và nội dung nghiên cứu. Trên cơ sở tư liệu điền dã năm 2022 - 2023 và một số công trình nghiên cứu đã công bố, bài viết làm rõ thực trạng quan hệ của người dân ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc với quốc gia Việt Nam hiện nay, diễn ra trong nhận thức và thực hành các vấn đề về củng cố hệ thống chính trị, thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng nơi biên giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Biên giới phía Bắc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Hành Sơn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 85-95 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13068 | 0.00 | Sách |