Tác động của quan hệ giữa người dân các dân tộc với quốc gia đến phát triển ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc hiện nay. (Record no. 13069)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02067nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071227.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 13:38:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Cẩm Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác động của quan hệ giữa người dân các dân tộc với quốc gia đến phát triển ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc hiện nay. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý, Cẩm Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đến nay đã có không ít nghiên cứu về quan hệ dân tộc ở trong và ngoài nước, song vẫn chưa có nhiều công trình viết về chủ đề quan hệ của người dân các tộc người với quốc gia Việt Nam, đặc biệt về tác động của quan hệ này tới phát triển kinh tế - xã hội ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc. Do đó, bài viết này muốn góp phần làm rõ những tác động tích cực và hạn chế của quan hệ giữa người dân các tộc người với quốc gia Việt Nam đến phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc và đảm bảo an ninh, chính trị, quốc phòng ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc hiện nay. Từ đó, nêu lên một số vấn đề đặt ra và đề xuất một số kiến nghị nhằm nâng cao hơn nữa hiệu quả của mối quan hệ giữa người dân các tộc người với quốc gia Việt Nam tại các địa phương biên giới này trong bối cảnh quốc tế ngày càng có những diễn biến phức tạp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ dân tộc xuyên biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Hành Sơn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 96-107 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (238), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13069 | 0.00 | Sách |