Đô thị hóa và chuyển đổi nông nghiệp ở một làng ven đô Hà Nội (Record no. 13072)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02048nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 14:59:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thanh Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đô thị hóa và chuyển đổi nông nghiệp ở một làng ven đô Hà Nội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thanh Bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đô thị hóa và nông nghiệp là một chủ đề mang tính toàn cầu, đã được một số ngành như Kinh tế học, Địa lý nhân văn hay nghiên cứu đô thị quan tâm. Nghiên cứu về đô thị hóa ở các nước đang phát triển cho thấy, mặc dù nông nghiệp ven đô bị suy giảm mạnh do sự mở rộng của diện tích đất đô thị và trở nên manh mún nhưng vẫn có đóng góp nhất định trong cung cấp thực phẩm, cây xanh cho đô thị và là sinh kế của một bộ phận cư dân trong vùng. Chính vì vậy, cần có nhiều hơn các nghiên cứu quan tâm đến động năng của sinh kế nông nghiệp khu vực ven đô. Bài viết này, dựa trên nghiên cứu thực địa được tiến hành gần đây tại làng La Tinh, xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, tìm hiểu tác động của quá trình đô thị hóa đến sản xuất nông nghiệp, xem xét các xu hướng biến đổi cũng như vui trò của nông nghiệp đối với cư dân trong cộng đồng, qua đó góp thêm thảo luận về nông nghiệp, nông dân ở đô thị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đô thị hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13072 | 0.00 | Sách |