Tác động của nông nghiệp công nghệ cao đến đời sống kinh tế hộ gia đình ở xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. (Record no. 13073)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02165nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:02:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Thu Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác động của nông nghiệp công nghệ cao đến đời sống kinh tế hộ gia đình ở xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Thu Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phát triển nông nghiệp công nghệ cao là chủ trương, chính sách lớn của Đảng và Nhà nước ta hiện nay nhằm chuyển đổi phương thức canh tác truyền thống sang phương thức canh tác hiện đại dựa trên nền tảng khoa học và công nghệ, từ đó tạo nên bước đột phá về năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững cho nông nghiệp Việt Nam. Dựa trên nghiên cứu thực địa tại thôn Trung Châu, xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam vào tháng 4/2023, bài viết tìm hiểu tác động của nông nghiệp công nghệ cao đến đời sống kinh tế hộ gia đình trên các khía cạnh thay đổi nhận thức và tư duy trong sản xuất nông nghiệp, mở rộng cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập, cải thiện mức sống và góp phần giảm nghèo. Trên cơ sở đó, bài viết đề xuất một số kiến nghị, giải pháp nhằm phát triển mô hình nông nghiệp này và cải thiện hơn nữa kinh tế hộ gia đình ở địa phương trong bối cảnh hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế nông nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nông nghiệp -- Ứng dụng công nghệ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nông nghiệp công nghệ cao |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-26 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13073 | 0.00 | Sách |