Các nghề thủ công ở làng cổ Thổ Hà: Truyền thống và biến đổi (Record no. 13074)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02045nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:12:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Phương Mai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các nghề thủ công ở làng cổ Thổ Hà: Truyền thống và biến đổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Phương Mai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Làng Thổ Hà, thuộc xã Văn Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang là một làng nghề cổ truyền mang nhiều nét độc đáo. Từ xa xưa, Thổ Hà không có đất sản xuất nông nghiệp, hoạt động thủ công nghiệp chiếm vị trí then chốt trong đời sống kinh tế của người dân trong làng. Bên cạnh đó, cư dân làng Thổ Hà biết tận dụng các lợi thể về giao thương đường thủy để phát triển các hoạt động thương mại, dịch vụ phục vụ sản xuất giúp cho hoạt động của làng nghề trở thành một chuỗi liên kết giá trị từ cung ứng nguyên liệu đầu vào đến phân phối sản phẩm ra thị trường. Nội dung bài viết là cái nhìn tổng quan về sự phát triển của các nghề thủ công ở làng Thổ Hà từ trước đến nay, quá trình chuyển đổi từ nghề cũ sang nghề mới và sự vận hành của làng nghề trong nền kinh tế thị trường. Trên cơ sở đó, bài viết thảo luận về một số vấn để đang đặt ra đối với sự phát triển của làng nghề trong bối cảnh hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghề thủ công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 27-39 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13074 | 0.00 | Sách |