Quy trình và kỹ thuật làm giấy dó của người Việt tại làng Đống Cao, thành phố Bắc Ninh (Record no. 13075)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01863nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:17:02 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Hồng Thuật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quy trình và kỹ thuật làm giấy dó của người Việt tại làng Đống Cao, thành phố Bắc Ninh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Hồng Thuật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết dựa trên tư liệu nghiên cứu thực địa trong hai năm 2022 - 2023 của các tác giả tại làng Đống Cao, tỉnh Bắc Ninh nhằm làm rõ quy trình khai thác, chế biến nguyên liệu và kỹ thuật làm giấy dó thủ công truyền thống của người Việt. Nghề làm giấy dó ở làng Đống Cao đã tồn tại từ lâu đời, hiện nay các hộ dân trong làng vừa làm giấy dó thủ công vừa sản xuất giấy công nghiệp nên kinh tế của làng nghề khá phát triển. Những kinh nghiệm dân gian trong việc làm giấy luôn được người dân lưu giữ, trao truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Tuy nhiên, nghề làm giấy dó thủ công đang đứng trước những thách thức mới, có nguy cơ bị thất truyền, bởi có nhiều nguyên nhân khác nhau tác động đến sự phát triển của làng nghề hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghề thủ công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghề làm giấy dó |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lã, Thị Thanh Thủy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 40-52 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13075 | 0.00 | Sách |