Quan hệ xã hội của các hộ gia đình trong chăn nuôi hiện nay ở huyện Thuận Thành, Bắc Ninh (Record no. 13076)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02215nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:21:25 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Mùi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ xã hội của các hộ gia đình trong chăn nuôi hiện nay ở huyện Thuận Thành, Bắc Ninh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Mùi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ xã hội có vai trò quan trọng đối với các hộ gia đình nông dân Việt Nam trong sản xuất và phát triển kinh tế hộ gia đình. Mặc dù huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh là một trong những địa phương có tốc độ đô thị hóa và phát triển các khu công nghiệp cao nhất trong cả nước, song định hướng phát triển chăn nuôi của huyện trong giai đoạn hiện nay vẫn là tăng số lượng đầu con hợp lý gắn với nhu cầu thị trường, ưu tiên phát triển những vật nuôi có tiềm năng tạo ra sản phẩm hàng hóa chủ lực trên địa bàn tỉnh như lợn và gia cầm. Bài viết này nếu lên thực trạng các mối quan hệ xã hội trong chăn nuôi lợn của các hộ gia đình ở huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh và những tác động của các mối quan hệ này đến phát triển chặn nuôi bền vững của hộ gia đình và phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong bối cảnh công nghiệp hóa, đô thị hóa. Các mối quan hệ xã hội của hộ gia đình trong chăn nuôi lợn được thể hiện trong mối tương tác giữa hộ gia đình, hệ thống chăn nuôi, thú y, thị trường và sự quản lý của chính quyền địa phương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăn nuôi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 53-64 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13076 | 0.00 | Sách |