Di cư lao động với xóa đói giảm nghèo ở người Tày (Nghiên cứu trường hợp xã Thanh Long, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn) (Record no. 13077)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02229nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:24:14 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Văn Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di cư lao động với xóa đói giảm nghèo ở người Tày (Nghiên cứu trường hợp xã Thanh Long, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Văn Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Di cư lao động là xu hướng phổ biến hiện nay, được xem như là một chiến lược sinh tồn của người dân nhằm thích ứng với điều kiện sống khó khăn trong bối cảnh thiệu việc làm, thu nhập thấp, thiếu đất sản xuất. Những khó khăn và bất ổn về sinh kế là nguyên nhân chính thúc đẩy người lao động di cư ra khỏi địa phương đến những nơi có những điều kiện thuận lợi đảm bảo cho cuộc sống của họ hơn. Các hình thức di cư lao động đã và đang diễn biến ngày càng phức tạp, với quy mô hình thức đối tượng, thành phần đa dạng và có ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh đời sống kinh tế – xã hội ở nước ta hiện nay, nhất là trong nỗ lực xóa đói giảm nghèo. Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng di cư lao động của người Tày ở xã Thanh Long, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, bài viết này tập trung tìm hiểu vai trò của di cư lao động đến xóa đói giảm nghèo trên một số khía cạnh như chuyển dịch cơ cấu kinh tế, việc làm, thu nhập, chi tiêu và giảm tỷ lệ hộ nghèo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Tày |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di cư lao động -- Dân tộc Tày -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 65-76 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13077 | 0.00 | Sách |