Hoạt động sinh kế của người Lự ở xã Bản Hon, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu hiện nay. (Record no. 13078)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01860nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:26:50 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thu Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoạt động sinh kế của người Lự ở xã Bản Hon, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu hiện nay. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thu Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bối cảnh của nền kinh tế thị trường, đời sống kinh tế - xã hội của người Lư ở xã Bản Hon, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu đang biến đổi nhanh chóng, trong đó có hoạt động sinh kế. Dựa trên nghiên cứu thực địa, bài viết này cho thấy, ngoài các sinh kế truyền thống, một số hình thức sinh kế mới như kinh doanh dịch vụ homestay, làm thuê, làm công nhân tại các công ty,... đã dần xuất hiện, bước đầu góp phần cải thiện đời sống của người dân nơi đây. Trong bối cảnh đó, bên cạnh sự năng động và thích ứng, nghiên cứu cũng chỉ ra không ít thách thức trong hoạt động sinh kế hiện nay của cộng đồng này như tình trạng biến đổi khi hậu, sự suy giảm nguồn tư liệu sản xuất, hay những hạn chế về nguồn lực con người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Sinh kế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Lự |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 77-87 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13078 | 0.00 | Sách |