Oscar Salemink - Học giả lớn về Việt Nam (Record no. 13082)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02184nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071228.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-06 15:49:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương, Xuân Tình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Oscar Salemink - Học giả lớn về Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương, Xuân Tình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ở Việt Nam, Giáo sư Oscar Salemink (người Hà Lan) được nhiều nhà nghiên cứu trong giới dân tộc học/nhân học, xã hội học, văn hóa học hay sử học biết tới. Theo thông báo của gia đình và đồng nghiệp, ông đã ra đi vào ngày 23 tháng 9 năm 2023 sau thời gian lâm trọng bệnh, khiến bao người thương tiếc. Trước khi là Giáo sư về Nhân học châu Á tại Đại học Copenhagen (Đan Mạch) và Giáo sư Nhân học xã hội tại Đại học Vrije ở Amsterdam (Hà Lan), Oscar Salemink có thời gian dài học tập, nghiên cứu và làm việc tại Việt Nam, Tiếng Việt của ông đủ tốt để trao đổi mọi chuyện, mọi vấn đề. Ông hoàn thành luận án Tiến sĩ Nhân học tại Đại học Amsterdam về lịch sứ tộc người ở Tây Nguyên. Oscar Salemink cũng từng có 5 năm làm cán bộ chương trình cho Quỹ Ford ở Hà Nội nên càng có điều kiện hiểu biết, kết nối với nhiều tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực về khoa học, nghệ thuật ở Việt Nam. Nói vậy để thấy, Oscar Salemink có một nền tăng rất tốt về tri thức và điều kiện để trở thành học giả về Việt Nam có tên tuổi trên thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Salemink, Oscar (1958-2023) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (239), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 120-123 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (239), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13082 | 0.00 | Sách |