Nguyễn Hữu Cầu (Biểu ghi số 1313)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01182nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065850.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 71000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.702 720 92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chương Thâu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyễn Hữu Cầu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chí sĩ yêu nước Đông Kinh Nghĩa Thục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Biên soạn: Chương Thâu, Hồ Anh Hải |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản, có sửa chữa và bổ sung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá Thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 307tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Danh nhân yêu nước |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu vài nét sơ lược về cuộc đời và những đóng góp của nhà chí sĩ yêu nước Nguyễn Hữu Cầu cùng một số tác phẩm văn thơ nổi tiếng của ông |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Cầu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân vật lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tác phẩm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Anh Hải |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1316/nguyn-huu-cau-chi-si-yeu-nuoc.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1316/nguyn-huu-cau-chi-si-yeu-nuoc.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1313 | 0.00 | Sách |