Trưởng Thành Cùng Nỗi Cô Đơn (Record no. 13147)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01882nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071233.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-12 09:40:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.18608 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L981-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Thượng Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trưởng Thành Cùng Nỗi Cô Đơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cô đơn tích cực, đích thực thành công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Thượng Long |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 326tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thời thế đã thay đổi đến mức chúng ta không biết phải lựa chọn thế nào. Dường như hôn nhân không còn là điều bắt buộc, chúng ta vẫn sống tốt ngay cả khi độc thân. Trong thời đại mà tất cả mọi thứ đều đang thay đổi này, chúng ta nên sống thế nào? Một thời thanh xuân tươi đẹp nhanh chóng trôi qua, đến khi định thần lại đã đến tuổi trưởng thành. Nhưng trong vài khoảnh khắc, ta luôn cảm giác mình chỉ như một đứa trẻ. Trưởng Thành Cùng Nỗi Cô Đơn là cuốn sách nói về hôn nhân và tình yêu của những người “đã từng” trẻ của thế hệ 9x. Đến một tuổi nhất định, thái độ đối với hôn nhân và gia đình lại hết sức phức tạp: Người ta hạnh phúc trong sự lo âu, đồng thời lo âu trong sự ngọt ngào của hạnh phúc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Trung Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tản văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Trung Quốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13296/truong-thanh-cung-noi-co-don.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13296/truong-thanh-cung-noi-co-don.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13147 | 0.00 | Sách |