Hồi ký phong trào Dân biến ở Trung Kỳ (Đầu thế kỷ XX) (Record no. 1316)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01636nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.703 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-T83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Chu Trinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồi ký phong trào Dân biến ở Trung Kỳ (Đầu thế kỷ XX) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Chu Trinh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản dựa vào bản gốc năm 1973 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 170tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Góc nhìn sử Việt |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm là một lời tự biện hộ trình bày trước nghị viện Pháp, cho thấy rõ cái tệ trạng hành chánh và cảnh tham quan ô lại của Nam Triều. Phong trào như một biến cố lớn trong lịch trình cách mạng Việt Nam. Nó được phát triển và dẫn đạo bởi các nhà tri thức xuất thân từ khoa bảng. Nó lan tràn đến mọi tầng lớp dân chúng. Tuy nhiên phong trào bị thực dân thẳng tay đàn áp bằng bạo lực, rồi đưa đi chém, đi đày Lao Bảo, Côn Lôn... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ bản tiếng Hán: Trung Kỳ Dân biến Thỉ Mạc Ký |
| 546 ## - LANGUAGE NOTE | |
| Language note | Chính văn bằng hai thứ tiếng: Việt - Hán |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Chu Trinh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử cận đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kháng chiến chống Pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Q. Thắng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1319/hoi-ky-phong-trao-dan-bien-o-trung-ky.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1319/hoi-ky-phong-trao-dan-bien-o-trung-ky.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | 2 | TVCD.001454 | 31/01/2026 | 31/01/2026 | 0.00 | Sách |