Một số vấn đề về phát triển sinh kế bền vững của người Khmer ở đồng bằng sông Cửu Long: Nghiên cứu tại tỉnh Sóc Trắng. (Record no. 13164)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02248nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 10:44:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Đình Mười |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề về phát triển sinh kế bền vững của người Khmer ở đồng bằng sông Cửu Long: Nghiên cứu tại tỉnh Sóc Trắng. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Đình Mười |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghèo đói và bất ổn sinh kế là vấn đề đến nay vẫn mang tính thời sự ở tộc người Khmer khu vực đồng bằng sông Cửu Long, dù họ đã nhận được nhiều nỗ lực trợ giúp của Nhà nước và các tổ chức quốc tế. Dưới góc độ Dân tộc học/Nhân học, dựa trên tư liệu nghiên cứu thực địa, bài viết tập trung phân tích làm rõ những nhân tố chính tác động đến sinh kế của các hộ gia đình người Khmer. Kết quả nghiên cứu cho thấy, nông nghiệp độc canh cây lúa, thiếu đất canh tác, trình độ học vấn thấp, kỹ năng lao động phi nông nghiệp hạn chế, ít trải nghiệm và tương tác với bên ngoài, chính sách thiếu hiệu quả, biến đổi khí hậu là những nhân tố chính tác động đến thực trạng nghèo đói và bất ổn sinh kế của người Khmer ở khu vực này. Trên cơ sở đó, tác giả đưa ra một số khuyến nghị, giải pháp và hàm ý chính sách hướng tới phát triển sinh kế bền vững đối với người Khmer ở tỉnh Sóc Trăng nói riêng và đồng bằng sông Cửu Long nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khmer (Sóc Trăng) -- Việt Nam -- Chính sách dân tộc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh kế -- Chính sách pháp luật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13164 | 0.00 | Sách |