Di cư lao động của người Khmer ở thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang hiện nay. (Record no. 13165)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01841nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 10:58:20 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Hải Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di cư lao động của người Khmer ở thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang hiện nay. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Hải Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong khoảng hai thập kỉ gần đây, bên cạnh các hoạt động sinh kế truyền thống, di cư lao động đã và đang trở thành một chiến lược sinh kế mới của người Khmer ở các tỉnh Tây Nam Bộ nước ta. Tại thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang, xu hướng đi làm ăn xa, đặc biệt là di cư về các thành phố, các khu công nghiệp nội địa tìm việc làm ngày càng phố biển trong cộng đồng người Khmer. Ở một số ấp, khóm thuộc thị xã Tịnh Biên, tỉ lệ di cư lao động này ở mức khá cao (khoảng trên dưới 30%). Dựa trên kết quả điền đã dân tộc học và điều tra bảng hỏi tại ba ấp khóm thuộc xã Văn Giáo và phường An Phú của thị xã Tịnh Biên vào tháng 12/2022 và tháng 6/2023, bài viết làm rõ thực trạng di cư lao động và lý giải các nguyên nhân dẫn đến thực trạng này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khmer |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di cư lao động |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17-30 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13165 | 0.00 | Sách |