Mở rộng diện tích trồng cây cà phê: Chiến lược sinh kế của hộ gia đình người Chil ở Tây Nguyên (Record no. 13166)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01996nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:03:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thanh Thôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mở rộng diện tích trồng cây cà phê: Chiến lược sinh kế của hộ gia đình người Chil ở Tây Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thanh Thôi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ khi đất nước Đổi mới, tại tỉnh Lâm Đồng, hàng nghìn hộ gia đình người Chil (một nhóm địa phương của tộc người Cơ Ho ở Tây Nguyễn) đã chuyển đổi từ làm rẫy truyền thống sang trồng cây cà phê và ngày càng phát triển, mở rộng diện tích. Dựa trên tư liệu nghiên cứu thực địa tại các cộng đồng người Chil ở tỉnh Lâm Đồng, bài viết phân tích chiến lược sinh kế của các gia đình người Chil trồng cà phê như một cách để xác lập quyền sử dụng đất, nhất là khi đất đai trở thành hàng hóa, và để tạo vốn qua mạng lưới trao đổi hàng hóa và tín dụng. Kết quả nghiên cứu cung cấp luận cứ khoa học cho việc thay đổi chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp hàng hóa và phát triển sinh kế bền vững cho các hộ gia định người Chil nói riêng và các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh kế -- Chính sách pháp luật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Cơ Ho |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Cơ Ho -- Người Chil |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 31-42 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13166 | 0.00 | Sách |