Phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Tây Nguyên hiện nay và một số giải pháp. (Record no. 13167)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01748nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:16:59 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Thị Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Tây Nguyên hiện nay và một số giải pháp. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Thị Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tây Nguyên là địa bàn giữ vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, văn hóa, xã hội và chính trị của đất nước, có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp toàn diện. Trong những năm gần đây, nông nghiệp công nghệ cao được quan tâm thúc đẩy ở vùng đất này và bước đầu đem đến những kết quả khả quan về hiệu quả sản xuất, nâng cao giá trị kinh tế. Tuy nhiên, những kết quả mang lại chưa tương xứng với tiềm năng, thế mạnh của vùng. Bài viết phân tích thực trạng phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Tây Nguyên, từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm tháo gỡ những khó khăn, hạn chế và góp phần thúc đẩy phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Tây Nguyên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nông nghiệp công nghệ cao |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 43-55 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13167 | 0.00 | Sách |