Mạng lưới xã hội của người Hmông và người Dao trong một số hoạt động sinh kế mới (Nghiên cứu tại huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai). (Record no. 13168)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02070nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:33:55 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn, Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mạng lưới xã hội của người Hmông và người Dao trong một số hoạt động sinh kế mới (Nghiên cứu tại huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai). |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn, Việt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mạng lưới xã hội có vai trò quan trọng, ảnh hưởng sâu sắc tới các hoạt động sinh kế mới trong bối cảnh kinh tế thị trường phát triển sôi động như hiện nay, nhất là ở những khu vực giáp biên giới. Dựa vào kết quả khảo sát thực địa ở hai tộc người Hmông và Dao tại huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, bài viết cho thấy tác động của mạng lưới xã hội tới việc phát triển các loại hình sinh kế mới ở mỗi cộng đồng tộc người có sự khác biệt, nguyên nhân chính xuất phát từ văn hóa và sự phát triển kinh tế của tộc người. Từ đó, bài viết cũng tập trung làm rõ vai trò của mạng lưới xã hội trong các hoạt động sinh kế mới của người dân, cách thức vận dụng mạng lưới để tìm kiếm, kết nối và duy trì phát triển những sinh kế ấy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Dao (Dân tộc Việt Nam) -- Kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người HMông (Dân tộc Việt Nam) -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh kế -- Chính sách pháp luật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 56-68 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13168 | 0.00 | Sách |