Những trở ngại trong tiếp cận dịch vụ xã hội của người dân tộc thiểu số tại Việt Nam (Record no. 13169)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02030nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:43:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Thanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những trở ngại trong tiếp cận dịch vụ xã hội của người dân tộc thiểu số tại Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Thanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiếp cận dịch vụ xã hội, trong đó có giáo dục và y tế, đóng vai trò quan trọng đối với sự hình thành vốn con người và thúc đẩy sự phát triển con người. Tuy nhiên, các nhóm xã hội yếu thế, bao gồm người dân tộc thiểu số, gặp nhiều trở ngại trong tiếp cận dịch vụ giáo dục và y tế. Điều này cản trở sự phát triển và khiến họ đối mặt với nhiều nguy cơ bị tách biệt với xã hội. Thiếu tiếp cận các dịch vụ giáo dục và y tế làm hạn chế cơ hội và khả năng phát triển năng lực về thể chất, trí tuệ, do đó cản trở các cơ hội phát triển xa hơn của người dân. Dựa trên việc phân tích các tài liệu, số liệu thứ cấp, bài viết phản ánh những trở ngại của đồng bào dân tộc thiểu số trên phương diện tiếp cận dịch vụ giáo dục và y tế. Từ đó, nghiên cứu đề xuất một số giải pháp tăng cường tiếp cận dịch vụ giáo dục và y tế nhằm góp phần thúc đẩy sự hòa nhập xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 69-77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13169 | 0.00 | Sách |