Ngô Tất Tố phóng sự: Việc làng (Record no. 1317)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02288nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065851.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 44000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C111-D56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Đắc Điểm |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Cao Đắc Điểm và Ngô Thị Thanh Lịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngô Tất Tố phóng sự: Việc làng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cao Đắc Điểm và Ngô Thị Thanh Lịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 131tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ ngạc nhiên này đến bất ngờ khác, phóng sự Việc Làng giới thiệu với độc giả, nhất là bạn đọc trẻ ở các vùng miền khác trong nước ta về cuộc đời và con người trong bức tranh làng quê Bắc Bộ. Việc Làng lôi cuốn bạn đọc với khối lượng hiểu biết sâu rộng về bộ mặt làng quê, được ghi lại sinh động với biết bao “phong tục, hủ tục” , phổ biến trong cuộc sống của làng quê Việt Nam cách đây non thế kỷ. Không chỉ nói đến những “hủ tục“, Việc Làng tinh tế nhắc đến các tập quán có ý nghĩa về sự gắn bó của dân với làng, về tục “vào ngôi” khi con trẻ ra đời, về nghi lễ khi có người qua đời, về lễ thượng điền, về nghệ thuật ẩm thực hay một số công việc cần cù trong tập quán làm lúa nước, chăn nuôi gia cầm, Việc Làng chỉ ra những “hủ tục” nơi làng quê, không phải của dân lành mà “danh nghĩa làng” đã bị lợi dụng để bóc lột dân quê từ đời này qua kiếp khác. Vì vậy có thể nói, đến tận hôm nay, đọc lại Việc Làng, chúng ta vẫn thấy ẩn chứa nhiều bài học về quá trình xây dựng đời sống văn hóa nông thôn. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Tất Tố |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phóng sự |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Thị Thanh Lịch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1320/1320/ngo-tat-to-phong-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1320/1320/ngo-tat-to-phong-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1317 | 0.00 | Sách |