Bức tranh tôn giáo trong vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam (Record no. 13170)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01827nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071234.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-01-13 11:46:09
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thanh Xuân
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bức tranh tôn giáo trong vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Thanh Xuân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Viện Dân tộc học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tự do tín ngưỡng, tôn giáo là quyền của mọi người, không phân biệt dân tộc, thành phần xã hội, luôn được pháp luật tôn trọng, bảo hộ. Song, đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo tôn giáo đặt ra nhiều vấn đề về chính sách và việc thực hiện chính sách, đặc biệt là chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo. Bức tranh tôn giáo trong vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam rất đa dạng, bài viết làm rõ tôn giáo trong những cộng đồng dân tộc mang tính điển hình. Cụ thể là người Hmông ở miền núi phía Bắc theo Công giáo và Tin lành, các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên và vùng cao Duyên hải miền Trung theo Công giáo và Tin lành, người Khmer ở Nam Bộ theo Phật giáo Nam tông, người Chăm ở Nam Trung Bộ và Nam Bộ theo đạo Bàlamôn, Hồi giáo.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Tôn giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc thiểu số
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí -- Dân tộc học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Quỳnh Trâm
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2023
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 78-90
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 6 (240), 2023
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13170 0.00 Sách