Phát huy giá trị đạo đức, lối sống của Ni trưởng Huỳnh Liên trong Phật giáo Khất sĩ hiện nay. (Record no. 13171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01686nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:50:54 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ, Hoàng Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát huy giá trị đạo đức, lối sống của Ni trưởng Huỳnh Liên trong Phật giáo Khất sĩ hiện nay. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ, Hoàng Nhân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ni trưởng Huỳnh Liên là trường Ni giới của Phật giáo Khất sĩ. Sống trong bối cánh đất nước đang trong cuộc chiến tranh chống Mỹ xâm lược, Ni trưởng đã có nhiều cống hiến cho đạo pháp và dân tộc. Trên cơ sở khái quát các giá trị đạo đức, lối sống của Ni trưởng Huỳnh Liên, bài viết trình bày thực trạng phát huy tấm gương sáng của Ni trưởng trong Giáo hội Phật giáo Khất sĩ nói chung và ở tỉnh Cần Thơ nói riêng. Qua đó, nhằm lan tỏa hơn nữa tấm gương của Ni trưởng trong đời sống thực hành tôn giáo của mỗi Tăng Ni, Phật tử và giới trẻ, đóng góp thiết thực vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phật giáo -- Văn hóa -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 91-102 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13171 | 0.00 | Sách |