Biến đổi văn hóa của người Nùng ở vùng biên giới tỉnh Cao Bằng trong bối cảnh hội nhập và phát triển. (Record no. 13172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02019nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 11:57:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sa, Thị Thanh Nga |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi văn hóa của người Nùng ở vùng biên giới tỉnh Cao Bằng trong bối cảnh hội nhập và phát triển. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sa, Thị Thanh Nga |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong nhiều năm trở lại đây, đời sống văn hóa của người Nùng ở vùng biển giới Việt Nam - Trung Quốc tại tỉnh Cao Bằng đã và đang có những thay đổi trên nhiều khía cạnh. Điều này là tất yếu trong quá trình phát triển của tộc người, nhất là trong bối cảnh hội nhập và phát triển mạnh mẽ về kinh tế, văn hóa - xã hội ngày nay. Kết quả nghiên cứu cho thấy, đời sống văn hóa của người Nùng đã có những biến đổi đáng kể. Người Nùng tiếp thu các giá trị văn hóa nhiều nhất từ người Kinh sống liền kề trong nội địa Việt Nam và từ người Choang ở bên kia biên giới Trung Quốc, khiến cho các giá trị văn hóa truyền thống tồn tại lâu đời của họ dần thay đổi. Cùng với xu thế phát triển và hội nhập, trong thời gian tới, văn hóa của người Nùng có xu hướng tiếp tục biến đổi mạnh hơn, tạo nên những giá trị mới, khiến văn hóa của họ ngày càng phong phú và đa dạng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Nùng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 103-115 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13172 | 0.00 | Sách |