Nghi lễ tang ma của dân tộc Brâu ở tỉnh Kon Tum: Truyền thống và biến đổi. (Record no. 13173)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01669nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071234.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 12:00:50 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trần Quyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghi lễ tang ma của dân tộc Brâu ở tỉnh Kon Tum: Truyền thống và biến đổi. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trần Quyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Dân tộc học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghi lễ tang ma được xem là một nghi thức quan trọng trong chu kỳ vòng đời của con người. Mỗi cộng đồng tộc người đều có nhân sinh quan và nghi thức biểu hiện với những nét đặc trưng riêng qua nghi lễ này. Dựa vào kết quả nghiên cứu thực địa về tộc người Brâu tại làng Đắk Mế, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, bài viết làm rõ những đặc điểm truyền thống và sự biến đổi trong nghi lễ tang ma của người Brâu, phân tích những nguyên nhân của sự biến đổi và đưa ra một vài bàn luận về vấn đề bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa của nghi lễ tang ma của tộc người Brâu trong bối cảnh hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong tục tập quán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Brâu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (240), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 116-123 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (240), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13173 | 0.00 | Sách |