Srivijaya và những biến đổi trong quan hệ thương mại Đông Nam Á thế kỷ VII - XI (Record no. 13175)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01885nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 15:45:45 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Văn Kim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Srivijaya và những biến đổi trong quan hệ thương mại Đông Nam Á thế kỷ VII - XI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Văn Kim |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là một thể chế biển, hình thành ở vùng quần đảo, trong nhiều thế kỷ, Srivijaya từng có quan hệ với các quốc gia, trung tâm kinh tế châu Á. Dựa vào sức mạnh kinh tế biến, nắm giữ các eo biển, làm chủ các tuyến hải thương, vương quốc này đã mở rộng ảnh hưởng đến nhiều trung tâm kinh tế khu vực. Kinh tế biến đã đem lại sự phồn thịnh cho Srivijaya, đồng thời khẳng định vị thế chính trị, văn hóa của vương quốc này. Bài viết tập trung phân tích tiềm năng kinh tế, mối quan hệ ba cực kinh tế, chính trị và văn hóa trong sự phát triển của vương quốc, những thay đổi trong cấu trúc quyền lực khu vực dưới tác động của nhiều nhân tố, trong đó có quan hệ kinh tế và những biến đối của hệ thống hải thương châu Á thế kỷ VII-XI. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế biển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Ngọc Bách |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13175 | 0.00 | Sách |