An ninh lương thực ở ASEAN: những thách thức trong bối cảnh mới (Record no. 13176)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01706nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 15:51:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Thị Mỹ Nhị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | An ninh lương thực ở ASEAN: những thách thức trong bối cảnh mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Thị Mỹ Nhị |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong hơn một thập kỷ qua, các quốc gia Đông Nam Á đã có những thành tựu trong việc cải thiện tình hình an ninh lương thực và cũng đối mặt với những thách thức và tác động bên trong và bên ngoài trên toàn khu vực. Bài viết tập trung phân tích các nhân tố tác động mới như biến đổi khí hậu, đại dịch và các cuộc xung đột, làm rõ thực trạng an ninh lương thực của ASEAN. Bên cạnh đó, bài viết đánh giá những ưu điểm và hạn chế của các hành động của ASEAN nhằm khắc phục, duy trì và phát triển an ninh lương thực. Từ đó, phát hiện những thách thức của an ninh lương thực hiện nay và trong thời gian tới của khu vực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | An ninh lương thực -- Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Viết Đức |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 25-34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13176 | 0.00 | Sách |