Thực trạng nguồn nhân lực Campuchia từ năm 2018 đến năm 2023 (Record no. 13177)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02295nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 15:54:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao, Thị Mai Hoa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng nguồn nhân lực Campuchia từ năm 2018 đến năm 2023 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cao, Thị Mai Hoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phát triển nguồn nhân lực là một trong bốn nội dung của Chiến lược Tứ giác Campuchia, đặc biệt giai đoạn 4 từ năm 2018 đến 2023, nguồn nhân lực trở thành lĩnh vực ưu tiên hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tăng cường nhân lực khoa học cũng nghệ, sáng tạo, đổi mới, kỹ thuật... Theo đó, các mục tiêu phát triển nguồn nhân lực bao gồm tăng cường chất lượng giáo dục, khoa học và công nghệ, đào tạo kỹ thuật và dạy nghề, tăng cường y tế và bảo trợ xã hội. Campuchia có số lượng lớn thanh niên đang trong độ tuổi lao động và sẵn sàng tham gia thị trường lao động. Lực lượng dân số trẻ là nhân tố quan trọng trong phát triển kinh tế, xã hội, Campuchia bước đầu thực hiện thành công các chính sách phát triển nguồn nhân lực, hiện đại hóa hệ thống giáo dục, đổi mới giáo dục đại học, xây dựng kế hoạch tổng thể đào tạo kỹ thuật và dạy nghề. Bài viết phân tích thực trạng nguồn nhân lực của Campuchia từ năm 2018 đến năm 2023 và khái quát các chính sách giáo dục, đào tạo kỹ thuật và dạy nghề, y tế, bảo trợ xã hội nhằm phát triển nguồn nhân lực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân lực -- Phát triển nguồn nhân lực |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35-43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13177 | 0.00 | Sách |