Chính sách kinh tế đối ngoại của Thái Lan trong những năm gần đây (Record no. 13178)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01804nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 15:56:42 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Xuân Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách kinh tế đối ngoại của Thái Lan trong những năm gần đây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Xuân Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể từ khi thủ Tướng Prayuth Chan - Ocha lên nắm quyền năm 2014, nền kinh tế Thái Lan có nhiều sự chuyển biến nhờ thi hành hàng loạt chính sách cải cách kinh tế, trong đó có chính sách kinh tế đối ngoại và bước đầu đạt được một số thành tựu đáng khích lệ như từ một nền kinh tế bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng tài chính Châu Á dần trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trong ASEAN và đứng trong top 15 quốc gia có GDP lớn nhất Châu Á với GDP đạt mức 534,7 tỷ USD trong năm 2022. Bài viết đề cập đến một số chính sách kinh tế đối ngoại và đánh giá tổng quan tình hình kinh tế đối ngoại của Thái Lan trong giai đoạn gần đây, đồng thời chỉ ra một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam trên con đường phát triển. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Quỳnh Trang |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 44-55 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13178 | 0.00 | Sách |