Xu hướng các doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam và một số khuyến nghị (Record no. 13180)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02134nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 16:02:05 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Nguyên Khai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xu hướng các doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam và một số khuyến nghị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Nguyên Khai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xu hướng đầu tư vào Việt Nam là mối quan tâm lớn của các doanh nghiệp nước ngoài, trong đó có doanh nghiệp Nhật Bản. Sự thu hút trên xuất phát từ nhiều yếu tố, bao gồm tăng trưởng kinh tế cao và ổn định chính trị bậc nhất tại khu vực Đông Nam Á, các nỗ lực ổn định kinh tế vi mô, cải thiện môi trường đầu tư, cải cách thủ tục hành chính. Bên cạnh đó, Việt Nam và Nhật Bản cũng có nhiều nét tương đồng về văn hóa, khoảng cách địa lý không xa và rất nhiều đường bay trực tiếp giữa hai nước đã được vận hành ổn định. Chi phí nhân công Việt Nam khá thấp, trong khi đó nguồn lao động Việt Nam nắm bắt kỹ thuật mới nhanh sáng tạo, chịu khó. Với một đất nước 100 triệu dân, thu nhập bình quân đầu người tăng cao hàng năm, Việt Nam đang là thị trường có sức mua tăng trưởng cao trong khu vực. Đây là những yếu tố chủ yếu tác động đến nguồn vốn đầu tư từ bên ngoài, bao gồm doanh nghiệp Nhật Bản vào Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 66-74 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13180 | 0.00 | Sách |