Ngoại giao quân sự của Trung Quốc đối với Campuchia dưới thời chủ tịch Tập Cận Bình (Record no. 13181)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01661nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 16:04:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đàm, Huy Hoàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngoại giao quân sự của Trung Quốc đối với Campuchia dưới thời chủ tịch Tập Cận Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đàm, Huy Hoàng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Campuchia là quốc gia có vị trí địa chiến lược quan trọng trong khu vực, do đó, quan hệ Trung Quốc - Campuchia luôn được các nhà lãnh đạo Trung Quốc trong các thời kỳ khác nhau duy trì và chú trọng. Đây là nền tảng cũng như chìa khóa thành công cho việc tăng cường ngoại giao quân sự của Trung Quốc đối với Campuchia từ năm 2012 trở lại đây. Bài viết mong muốn thông qua phân tích những nỗ lực thúc đấy ngoại giao quân sự của Trung Quốc đối với Campuchia, từ đó đưa ra một số nhận xét về chiến lược ngoại giao quân sự mà Trung Quốc đã và đang triển khai tại khu vực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Campuchia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (281), 2023 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13181 | 0.00 | Sách |