Những đặc điểm trong quan hệ Philippines - Trung Quốc giai đoạn 2001 - 2021 (Record no. 13182)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01816nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 16:08:25 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Quang Hiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những đặc điểm trong quan hệ Philippines - Trung Quốc giai đoạn 2001 - 2021 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương, Quang Hiệp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ Philippines - Trung Quốc là quan hệ giữa một nước nhỏ và một nước lớn đang trỗi dậy mạnh mẽ, có tham vọng lớn về địa chính trị, đồng thời là quan hệ giữa hai quốc gia đang tranh chấp chủ quyền ở biển Đông, quan hệ giữa một đồng mình lâu đời của Mỹ ở Đông Nam Á với một đối thủ cạnh tranh lớn nhất của Trung Quốc không chỉ ở khu vực này mà còn trên toàn thế giới. Với tất cả những đặc tính đó, quan hệ Philippines- Trung Quốc vừa có những đặc điểm chung, tương tự như quan hệ của các nước nhỏ khác với Trung Quốc, vừa có những đặc điểm riêng, rất đáng chú ý. Bài viết tập trung làm rõ những đặc điểm chính trong quan hệ Philippines - Trung Quốc giai đoạn 2001-2021. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Philippines |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thái Bảo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13-22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13182 | 0.00 | Sách |