Người Hoa di cư mới và cách thích ứng của người Hoa di cư mới tại Đông Nam Á (Record no. 13183)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02001nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-13 16:11:56 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng, Thị Quốc Anh Đào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Hoa di cư mới và cách thích ứng của người Hoa di cư mới tại Đông Nam Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng, Thị Quốc Anh Đào |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau khi Đặng Tiểu Bình thực hiện chính sách mở cửa cuối năm 1978 đã tạo nên làn sóng di cư của người Hoa. Người Hoa di cư trong giai đoạn này được gọi là xin yimin hay người Hoa di cư mới. Điểm đến mà những người Hoa di cư mới hướng tới là các quốc gia phát triển, nhưng từ sau năm 2000, Đông Nam Á trở thành một trong những điểm đến chính của phần lớn người Hoa di cư mới. Bài viết nhằm mục đích nghiên cứu về cách thích ứng của các người Hoa di cư mới tại các quốc gia Đông Nam Á. Bằng phương pháp định tính thông qua việc phân tích tổng hợp nguồn tài liệu khoa học, bài viết bước đầu phân tích thành phần, đặc điểm và cách thích nghi của người Hoa di cư mới ở Đông Nam Á. Qua đó để thấy được sự thích ứng chủ yếu nhờ vào các tổ chức trung gian thông qua các hiệp hội và các tổ chức cộng đồng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Hoa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di cư lao động |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thụy Diễm My |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-31 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13183 | 0.00 | Sách |