Thực trạng nguồn nhân lực trong ngành du lịch của Thái Lan sau đại dịch Covid-19 và một số gợi ý cho Việt Nam. (Record no. 13233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02008nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-01-20 10:50:29 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Phương Hòa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng nguồn nhân lực trong ngành du lịch của Thái Lan sau đại dịch Covid-19 và một số gợi ý cho Việt Nam. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Phương Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thái Lan là quốc gia hàng đầu khu vực về phát triển du lịch và là điểm sáng để Việt Nam học hỏi. Tuy nhiên, cũng giống như tất cả các quốc gia trên thế giới, du lịch của Thái Lan đã bị ảnh hưởng nặng nề do dịch bệnh với những lệnh đóng cửa từ cả Thái Lan và nước đến, trong đó đặc biệt là Trung Quốc. Sự tác động kinh tế ngành sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến lao động làm việc trong ngành đó ở tất cả các cấp, nhưng nặng nề nhất vẫn là người làm công ăn lương. Nghiên cứu nhân lực ngành du lịch Thái Lan sau đại dịch Covid-19 sẽ là một trường hợp nghiên cứu điển hình để nhìn thấy tác động của Covid - 19 lên ngành công nghiệp không khói và chính sách phục hồi của Thái Lan, đồng thời soi chiếu vào thực trạng của Việt Nam để có thể rút ra được một số hàm ý có ý nghĩa thực tiễn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Du lịch |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí -- Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thương Huyền |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 43-51 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2023 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13233 | 0.00 | Sách |